Ngày hôm nay, tôi sẽ ...

Status
Not open for further replies.

Phong Thiên

Phàm Nhân
Ngọc
2.116,56
Tu vi
0,00
  1. (Động) Đóng, đậy kín, che kín. ◎Như: đại tuyết phong san 大雪封山 tuyết lớn phủ kín núi, phong trụ động khẩu 封住洞口 bịt kín cửa hang.
  2. (Động) Đóng, khóa lại, cấm không cho sử dụng. ◎Như: tra phong 查封 niêm phong. ◇Sử Kí 史記: Bái Công toại nhập Hàm Dương, phong cung thất phủ khố, hoàn quân Bá Thượng 沛公遂入咸陽, 封宮室府庫, 還軍霸上 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Bái Công bèn vào Hàm Dương, niêm phong cung thất, kho đụn, rồi đem quân về Bá Thượng.
  3. (Động) Hạn chế. ◎Như: cố trí tự phong 故智自封 tự giới hạn mình trong lối cũ.
  4. (Động) Ngày xưa, vua ban phát đất đai, chức tước cho họ hàng nhà vua hoặc cho bầy tôi có công, gọi là phong.
  5. @chickel :cuoichet: Cái nghĩa "sắc phong" cái kia thành trời là hay nhất, haha, em đi nhập ma đây, ^^
 
Status
Not open for further replies.

Những đạo hữu đang tham gia đàm luận

Top