Lam Thiên Ninh
Phàm Nhân
Từ VN nào đổi dấu vẫn giữ nguyên nghĩa?
Có nhiều chữ:
nhì - nhị (2)
tứ - t.ư (4)
lui - lùi
còn nữa
Thêm: mười - mươi
Thêm: ngừng - ngưng
Thêm: lờ - lơ
dở (một số địa phương phát âm thành "giở") - giơ
dở: trạng thái đưa thứ gì đó lên cao, nhưng bi6 dừng ở giữa chừng (không cao, không thấp).
- học/làm dở
- bỏ dở (đang làm việc gì được nửa chừng, thì lại bỏ và không tiếp tục)
- dở tay lên
- giở tay lên
- giơ tay lên.
Thêm: mèo - mẹo
Thêm: chèn - chen
Đúng hết nhé.Thêm: cảm ơn - cám ơn



